Viết về ngôi trường bằng tiếng Anh: Bí kíp ghi điểm với thầy cô 

Viết về ngôi trường bằng tiếng Anh
Viết về ngôi trường bằng tiếng Anh

Trường học được ví như ngôi nhà thứ hai của mỗi chúng ta. Bạn đến trường cùng bạn bè mỗi ngày, được dạy dỗ bởi các thầy cô như cha mẹ, thậm chí có những bạn thời gian ở trường còn nhiều hơn ở nhà. Do đó, đây chắc hẳn đây là đề tài cực kỳ gần gũi với bạn và dễ dàng bắt gặp trong các bài viết tiếng Anh. Trong bài viết này, hãy cùng FLYER luyện tập Viết về ngôi trường bằng tiếng Anh để gây ấn tượng với thầy cô và bạn bè nhé! 

1. Bạn sẽ viết những gì về ngôi trường?

Để bài viết đi đúng trọng tâm và có được nhiều ý tưởng hay ho, điều bạn cần làm đầu tiên là xác định đối tượng bài viết của mình, cụ thể trong bài này là ngôi trường. 

Viết về ngôi trường bằng tiếng Anh
Viết gì về ngôi trường?

Khi viết về ngôi trường bằng tiếng Anh, bạn cần quan tâm đến một số nội dung sau:

  • Tên ngôi trường: bao gồm tên riêng và cấp học của ngôi trường đó. 

Ví dụ:

Le Van Tam secondary school.

Trường Trung học cơ sở Lê Văn Tám.

  • Vị trí của ngôi trường: Bạn cũng có thể đề cập khoảng cách từ nhà của bạn đến trường để giúp cho bài viết về ngôi trường của mình thêm chi tiết hơn.

Ví dụ:

My school is in Hang Gai Street.

Trường của tôi nằm trên phố Hàng Gai.

  • Cảnh vật xung quanh trường: Vườn cây, hoa, hàng cây, sân trường, tòa nhà lớp học, nhà hành chính,…
  • Đồ vật liên quan trường học: Dụng cụ học tập, Dụng cụ thí nghiệm,…

Bạn có thể tham khảo thêm list 92+ từ vựng về trường học cơ bản trong tiếng Anh

Học thêm từ vựng về trường học qua video này nhé

  • Những nhân vật ở trường học: Ở trường học sẽ có thầy cô giáo, các bạn học sinh. Ngoài ra bạn cũng có thể nhắc đến cô hiệu trưởng, bác bảo vệ, bác lao công,…
  • Các hoạt động ở trường: Học sinh học bài, thầy cô giáo giảng bài, hoạt động của học sinh trong giờ ra chơi hoặc trong các hoạt động ngoại khóa khác,…
  • Cảm nghĩ của người viết đối với ngôi trường: Tình cảm yêu quý, niềm tự hào, mong muốn duy trì và phát triển truyền thống của trường học,…

2. Cách viết về ngôi trường bằng tiếng Anh

Để có một bài viết về ngôi trường bằng tiếng Anh thật chỉn chu, bạn cần thực hiện các bước sau:

  • Chuẩn bị vốn từ, ngữ pháp.
  • Lập dàn ý.
  • Tiền hành viết bài.
  • Rà soát lỗi sau khi hoàn thành.

Sau đây sẽ là các bước cụ thể nhé:

2.1. Các cụm từ/từ vựng tiếng Anh liên quan ngôi trường cần biết

Nền tảng quan trọng cho một bài viết chính là từ vựng. Do đó, bạn cần chuẩn bị vốn từ vựng cơ bản nhất trước khi bắt tay vào viết về ngôi trường bằng tiếng Anh.

Viết về ngôi trường bằng tiếng Anh
Từ vựng/ cụm từ về ngôi trường

Sau đây, FLYER sẽ gợi ý một số từ vựng thông dụng nhất liên quan đến chủ đề ngôi trường được chia thành 8 nhóm nhỏ để bạn có thể dễ học và ghi nhớ hơn:

Chủ đề

Từ

Loại từ

Phiên âm

Dịch nghĩa

Các loại trường học

Nursery school/ kindergarten 

noun

/ˈnɜː.sər.i ˌskuːl/

/ˈkɪn.dəˌɡɑː.tən/

Trường mầm non

Primary school

noun

/ˈpraɪ.mə.ri ˌskuːl/

Trường tiểu học

Junior high school

noun

/ˌdʒuː.ni.ə ˈhaɪ skuːl/

Trường trung học cơ sở

High school

noun

/ˈhaɪ ˌskuːl/

Trường trung học phổ thông

Junior colleges

noun

/ˌdʒuː.ni.ə ˈkɒl.ɪdʒ/

Trường cao đẳng

University

noun

/ˌjuː.nɪˈvɜː.sə.ti/

Đại học

State school

noun

/ˈsteɪt ˌskuːl/

Trường công

Private school

noun

/ˌpraɪ.vət ˈskuːl/

Trường tư thục

Day school

noun

/ˈdeɪ ˌskuːl/

Trường bán trú

Boarding school

noun

/ˈbɔː.dɪŋ ˌskuːl/

Trường nội trú

Từ/cụm từ chỉ vị trí

on the street

 

/on ðə striːt/

Ở trên phố

By/ Next to the (shop)

 

/baɪ/ 

/nekst tuː ðə ʃɒp/

Bên cạnh cửa hàng

Near (the bookstore)

 

/nɪər ðə ˈbʊk.stɔːr/

Gần hiệu sách

Opposite the park

 

/ˈɒp.ə.zɪt ðə pɑːk/

Đối diện công viên

at the corner of the street

 

/æt ðə ‘kɔːr.nɚ əv ðə striːt/

Ở góc đường

in (Thai Nguyen) city

 

/in ˈsɪt.i/

Ở thành phố (Thái Nguyên)

in front of

 

/in frʌnt əv/

Ở trước

Cảnh vật, các phòng ở trường

Floor

noun

/flɔːr/

Tầng (tòa nhà)

Flower

noun

/flaʊər/

Hoa

Garden

noun

/ˈɡɑː.dən 

Vườn

Weather

noun

/ˈweð.ər/

Thời tiết

Sea

noun

/siː/

Biển

Mountain

noun

/ˈmaʊn.tɪn/ 

Núi

Cloud

noun

/klaʊd/

Mây

Hill

noun

/hɪl/

Đồi

Bird

noun

/bɜːd/

Con chim

Tree

noun

/tri:/

Cây cối

Orchard

noun

/ˈɔː.tʃəd/

Cây ăn quả

Classroom

noun

/ˈklɑːs.ruːm/

Lớp học

Gate

noun

/ɡeɪt/

Cổng trường

Window

noun

/ˈwɪn.dəʊ/

Cửa sổ

Field

noun

/fiːld/

Sân cỏ

Swimming pool

noun

/ˈswɪm.ɪŋ puːl/

Hồ bơi

Multi-purpose area

noun

/ˌmʌltiˈpɜːpəs ˈeə.ri.ə /

Khu vực đa năng

Canteen

noun

/kænˈtiːn/

Căn tin

Laboratory

noun

/ləˈbɒr.ə.tər.i/

Phòng thí nghiệm

Medical room

noun

/ˈmed.ɪ.kəl ruːm/

phòng y tế

Traditional room

noun

/trəˈdɪʃ.ən.əl ruːm/

phòng truyền thống

Hall

noun

/hɔːl/

hội trường

Security section

noun

/sɪˈkjʊə.rə.ti ˈsek.ʃən/

phòng bảo vệ

Parking space

noun

/ˈpɑː.kɪŋ speɪs/ khu vực gửi xe
Đồ vật liên quan đến trường học School thing noun /skuːl θɪŋ/ Đồ vật liên quan trường học
Bag noun /bæɡ/ Cặp sách
Pencil case noun /ˈpen.səl ˌkeɪs/ Hộp bút
Book noun /bʊk/ Sách
Notebook noun /ˈnəʊt.bʊk/ Sổ tay, vở viết
Board noun /bɔːd/ Bảng
Smart board noun /smɑːt bɔːd/ Bảng thông minh
Tablet noun /ˈtæb.lət/ Máy tính bảng
Pen noun /pen/ Bút mực
Chalk noun /tʃɔːk/ Viên phấn
Những nhân vật ở trường học Teacher noun /im’pɔ:tnt/ giáo viên
Lecturer noun /i’mi:djət/ giảng viên
Pupil noun /ˈpjuː.pəl/ học sinh
Student noun /ˈstjuː.dənt/ sinh viên
Monitor noun /ˈmɒn.ɪ.tər/ lớp trưởng
Vice Monitor noun /vaɪs ˈmɒn.ɪ.tər/ lớp phó
Các môn học ở trường Mathematics noun /ˌmæθˈmæt.ɪks/ Môn Toán
Literature noun /ˈlɪt.rə.tʃər/ Văn học
Foreign language noun /ˈfɔr·ən ˈlæŋ·ɡwɪdʒ/ Ngoại ngữ
History noun /ˈhɪs.t̬ɚ.i/ Lịch sử
Physics noun /ˈfɪz.ɪks/ Vật lý
Chemistry noun /ˈkem.ə.stri/ Hóa
Civic Education noun /ˈsɪv.ɪk ed.jʊˈkeɪ.ʃən/

Giáo dục công dân

English

noun

/ˈɪŋ.ɡlɪʃ/

Tiếng Anh

Informatics

noun

/ˌɪnfəˈmætɪks/

Tin học

Biology

noun

/baɪˈɒl.ə.dʒi/

Sinh học

Music

noun

/ˈmjuː.zɪk/

Âm Nhạc

Physical Education

noun

/ˈfɪz.ɪks

 ed.jʊˈkeɪ.ʃən/

Thể dục

Hoạt động ở trường học

Teach

verb

 

Dạy học

Play sports

verb

 

Chơi thể thao

Join the clubs

verb

 

Tham gia CLB

Take a break

verb

 

Nghỉ giải lao

Do experiments

verb

 

Làm thí nghiệm

Read a book

verb

 

Đọc sách

Cảm xúc về trường, thầy cô, bạn bè

Proud

adj

/praʊd/

Tự hào

Love

verb

/lʌv/

Yêu

Respect

verb

/rɪˈspekt/

Tôn trọng

Like

verb

/laɪk/

Thích

Miss

verb

/mɪs/

Nhớ

Từ vựng với bài viết về ngôi trường bằng tiếng Anh

2.2. Chuẩn bị kiến thức ngữ pháp tiếng Anh

Việc chuẩn bị ngữ pháp giúp bạn dễ dàng triển khai các câu tiếng Anh và từ đó sẽ hoàn thành đoạn viết về ngôi trường hiệu quả, nhanh chóng. Bạn cần lưu ý một số kiến thức ngữ pháp sau: 

  • Lựa chọn thì tiếng Anh:

Vì chủ đề của bài viết là về ngôi trường nên việc lựa chọn thì sẽ đơn giản hơn so với các chủ đề khác. Loại thì được sử dụng chủ yếu trong bài này chính là thì hiện tại đơn

Viết về ngôi trường bằng tiếng Anh
Thì hiện tại đơn dùng để viết về ngôi trường bằng tiếng Anh

Cấu trúc thì hiện tại đơn như sau:

(+) Dạng khẳng định:  S + V/ V(s/es) + O.

(-) Dạng phủ định:  S do/ does + not + V + O.

(?) Dạng nghi vấn: Do/ Does + S + V+ O?

(?) Câu hỏi có từ để hỏi: Wh-questions + do/ does + S + V+ O?

Trong đó:

S (Subject): Chủ ngữ

V (Verb): Động từ

O (Object): Tân ngữ

  • Vận dụng các từ nối trong tiếng Anh giúp bài viết thêm mạch lạc và rõ ràng hơn. Một số từ nối mà bạn có thể tham khảo gồm:
Từ nốiPhiên âmNghĩa
And/ænd/
Also/ˈɑːl.soʊ/Cũng 
Besides/bɪˈsaɪdz/Ngoài ra, bên cạnh đó
Next /nekst/Tiếp theo là
Because/Because of/bɪˈkəz/  /bɪˈkɒz ˌəv/Tại vì, bởi vì
But /bʌt/Nhưng 
Although/Even though/Though/ɔːlˈðəʊ/ /ˈiː.vən ðəʊ/  /ðəʊ/Mặc dù
For example/For instance/fɔːr ɪɡˈzæm.pəl/  /fɔːr ˈɪn.stəns/Ví dụ như
After all/ˈɑːf.tər ɔːl/Sau tất cả
In conclusion/in kənˈkluː.ʒən/Kết luận lại thì
To sum up/tə sʌm ʌp/Tóm lại
Từ nối trong bài viết về ngôi trường bằng tiếng Anh

2.3. Chuẩn bị dàn ý bài viết về ngôi trường bằng tiếng Anh

Trước khi bắt tay vào viết bài, bạn cần chuẩn bị một dàn ý, có thể chi tiết hoặc không tùy vào khả năng và nhu cầu của bạn. Với dàn ý này, bài viết của bạn sẽ có đủ ý cần viết và các ý được sắp xếp theo thứ tự hợp lý nhất, đồng thời tránh trường hợp bài viết lan man, lạc đề.  

Viết về ngôi trường bằng tiếng Anh
Dàn ý viết về ngôi trường bằng tiếng Anh

Bài viết về ngôi trường bằng tiếng Anh thường 3 phần cơ bản: mở bài, thân bài và kết bài. Có nhiều cách lập dàn ý với những nội dung khác nhau, FLYER sẽ gợi ý cho bạn dàn ý tham khảo sau đây:

PhầnNội dung chính
1. Mở bàiGiới thiệu chung về ngôi trường mà bạn muốn viết về (ngôi trường bạn đang theo học, đã từng học hay trong tưởng tượng của bạn).
2. Thân bàiVị trí của ngôi trường: trường bạn thuộc tỉnh, thành phố, huyện nào; nằm gần những địa điểm gì….Cảnh vật xung quanh trường như nào: sân trường, vườn cây, tòa nhà lớp học, lớp học của bạn như nào,…Các phòng chức năng ở trường ra sao: phòng học, phòng đa năng, phòng thí nghiệm,…Các môn bạn học ở trường là gì?Hoạt động bạn thường làm ở trường là gì?Thầy cô, bạn bè của bạn như thế nào?Bạn có cảm xúc gì với ngôi trường?Điều gì bạn ấn tượng, tự hào nhất về trường?
3. Kết bàiCảm xúc, mong muốn của bạn đối với ngôi trường
Dàn ý bài viết về ngôi trường bằng tiếng Anh

2.4. Hoàn thiện bài viết và rà soát lỗi 

Bước hoàn thiện bài viết này cực kì quan trọng nhưng lại thường bị xem nhẹ và bỏ qua. Việc rà soát lại bài sẽ giúp bạn biết được bài mình còn lỗi sai nào không, qua đó nhanh chóng sửa lỗi và rút kinh nghiệm cho những bài viết khác.  

Nhìn chung, bạn cần chú ý các dấu câu (dấu phẩy, dấu chấm,… -chúng đã được sử dụng hợp lí chưa), chú ý đến những phần quá dài (có thể tách thành nhiều đoạn văn để rõ ràng và dễ hiểu hơn không),… 

Chi tiết hơn, bạn cần đọc lại cẩn thận cả bài viết để kiểm tra về mặt ngữ pháp và từ vựng xem đã đúng chưa, có phù hợp với ngữ cảnh chưa. Ngoài ra, bạn cũng nên dò kĩ từng ý xem có bị trùng lặp nhau không, cách viết đã logic, gắn kết với nhau chưa…

3. Một số bài viết mẫu về ngôi trường bằng tiếng Anh

Vừa rồi là một số hướng dẫn chung nhất để bạn có cái nhìn tổng quát về bài văn viết về ngôi trường bằng tiếng Anh. Trong phần này, FLYER sẽ gợi ý đến bạn một vài bài viết mẫu để bạn có thể hình dung rõ ràng hơn và tự tin hoàn thiện bài viết của mình nhé!

Viết về ngôi trường bằng tiếng Anh
Một số bài viết mẫu về ngôi trường bằng tiếng Anh

3.1. Mẫu số 1

I am 10 years old and I go to Nguyen Binh Khiem Primary School. I have been learning at this school for nearly 5 years. 

It is in the center of my city and opposite the national park. There are many trees around the schoolyard. Next to the yard is a building where we study. It has 5 floors and my classroom is on the second floor. 

On the fourth floor, there is a library with many kinds of books. After school, I often go there in order to read comic books with my best friend. On the weekends, my classmates and I often go to school and play outdoor games in the yard together.

I love my school so much that I am not ready to go to secondary school.

Dịch:

Tôi năm nay 10 tuổi và tôi học ở trường Tiểu học Nguyễn Bỉnh Khiêm. Tôi đã học ở đây gần năm năm rồi.

Trường tôi nằm ở trung tâm thành phố, đối diện công viên quốc gia. Có rất nhiều cây ở xung quanh sân trường. Ngay cạnh sân trường là một tòa nhà nơi mà chúng tôi ngồi học. Nó có 5 tầng tất cả và lớp học của tôi nằm trên tầng hai.

Trên tầng 4, có một thư viện với rất nhiều đầu sách ở đó. Sau giờ học, tôi thường đến đó để đọc những cuốn truyện tranh với bạn thân của tôi. Vào cuối tuần, tôi và các bạn cùng lớp thường đến trường và chơi những trò chơi vận động ngoài trời ở sân trường với nhau.

Tôi yêu trường tôi rất nhiều đến nỗi mà tôi chưa sẵn sàng để học ở trường trung học cơ sở mới.

3.2. Mẫu số 2

My school is called Le Van Tam secondary school. It is on Le Thanh Tong Street, by the Tram mountain.

It is big and convenient with twenty classrooms and a canteen. Moreover, there is a modern laboratory where we do experiments every week. 

At school, we learn many interesting subjects. They are Maths, Literature, Sciences, English, Physic Education, Music, Arts, etc. English is my favorite subject because I have a chance to speak to native speakers and my Vietnamese teacher is very friendly and energetic.

I am proud to study there and I love all of my beloved teachers and helpful friends.

Dịch:

Trường của tôi được gọi là Trường Trung học cơ sở Lê Văn Tám. Trường nằm trên đường Lê Thánh Tông, cạnh núi Tràm.

Đây là ngôi trường to và tiện lợi với hai mươi phòng học và một căn tin. Hơn thế nữa, trường có một phòng thí nghiệm hiện đại nơi chúng tôi làm thí nghiệm mỗi tuần.

Ở trường, chúng tôi học nhiều môn học thú vị khác nhau. Chúng là Toán, Văn, Khoa học, Tiếng Anh, Thể dục, Âm nhạc, Mỹ thuật và nhiều môn khác nữa. Tiếng Anh là môn học ưa thích của tôi bởi vì tôi có cơ hội được nói chuyện với người bản xứ và giáo viên Việt Nam của tôi rất thân thiện và giàu năng lượng.

Tôi tự hào khi được học ở đây, tôi yêu tất cả những thầy cô giáo đáng kính của mình và những người bạn rất tốt bụng.

3.3. Mẫu số 3

I am studying at Phan Boi Chau high school for gifted students where I have a chance to meet many talented friends.

We have more than thirty classes from grade 10 to grade 12 and each class has its own classroom. The classroom is equipped with a smart board, a projector, and a loudspeaker so our class time is very interesting and attractive.

My school also has a big dormitory for the students whose houses are far from the school. I live there with three friends and we have a lot of joy together. There is a canteen on the first floor of the dorm, which is convenient for me to eat lunch and dinner every day.

My classes start at 7 am and finish at 12 am. There is a ten-minute break and I usually chat with friends during break time. Other students often read books in the classroom. The others may play football or badminton in the schoolyard.

I am going to university next year, so maybe I will miss my high school very much.

Dịch:

Tôi đang học ở trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu nơi mà tôi có cơ hội gặp gỡ nhiều bạn tài năng khác nhau.

Chúng tôi có hơn ba mươi lớp, từ khối 10 đến khối 12 và mỗi lớp lại có một lớp học riêng. Phòng học được trang bị bảng thông minh, máy chiếu và loa nữa nên giờ học của chúng tôi thú vị và hấp dẫn hơn rất nhiều.

Trường của tôi cũng có cả kí túc xá cho những học sinh mà nhà ở xa trường. Tôi sống ở đó với ba người bạn khác và chúng tôi đã có nhiều thời gian vui vẻ bên nhau. Trường có một căn tin ở tầng 1 của tòa kí túc xá, nơi mà cực thuận tiện cho tôi ăn trưa và tối mỗi ngày.

Lớp của tôi bắt đầu lúc 7 giờ sáng và kết thúc lúc 12 giờ trưa. Thường có một khoảng nghỉ ra chơi tầm 10 phút và tôi thường nói chuyện với các bạn vào giờ nghỉ này. Các bạn khác thường đọc sách trong lớp. Những bạn khác có thể chơi bóng đá hoặc cầu lông ở sân trường.

Tôi chuẩn bị học đại học vào năm học tới, có thể tôi sẽ nhớ trường cấp 3 của tôi rất nhiều.

4. Tổng kết

Qua bài viết trên, FLYER đã gợi ý đến bạn một số từ vựng, kiến thức ngữ pháp, dàn ý và bài văn mẫu viết về ngôi trường bằng tiếng Anh. Hy vọng bài viết này sẽ giúp bạn có thêm kiến thức, kĩ năng và tài liệu tham khảo để có thể tự mình viết về ngôi trường một cách hấp dẫn, nhờ đó ghi điểm với thầy cô và các bạn trong lớp nhé!

Để luyện tập tiếng Anh nhiều hơn và viết tiếng Anh một cách thành thạo, bạn hãy thử đăng ký tài khoản ngay tại Phòng luyện thi ảo FLYER nhé! Không chỉ ôn luyện tiếng Anh, bạn còn có thể trải nghiệm các tính năng mô phỏng game như mua vật phẩm, bảng thi đua xếp hạng v.v…, làm cho việc học không còn nhàm chán mà giống như chơi game vậy đó!

Thạc sĩ giáo dục Mỹ – chị Hồng Đinh, nhận xét về phòng thi ảo FLYER

Ba mẹ quan tâm đến luyện thi Cambridge & TOEFL hiệu quả cho con?

Để giúp con giỏi tiếng Anh tự nhiên & đạt được số điểm cao nhất trong các kì thi Cambridge, TOEFL…. ba mẹ tham khảo ngay gói luyện thi tiếng Anh cho trẻ tại Phòng thi ảo FLYER.

✅ 1 tài khoản truy cập 350+ đề thi thử Cambridge, TOEFL, IOE,…

✅ Luyện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết trên 1 nền tảng

✅ Giúp trẻ tiếp thu tiếng Anh tự nhiên & hiệu quả nhất với các tính năng mô phỏng game như thách đấu bạn bè, bảng xếp hạng, games luyện từ vựng,…

Trải nghiệm phương pháp luyện thi tiếng Anh khác biệt chỉ với chưa đến 1,000 VNĐ/ ngày!

evrve

Để được tư vấn thêm, ba mẹ vui lòng liên hệ FLYER qua hotline 086.879.3188

Đừng quên tham gia ngay nhóm Luyện Thi Cambridge & TOEFL cùng FLYER để được cập nhật các kiến thức vài tài liệu tiếng Anh mới nhất nhé.

>>> Xem thêm các chủ đề khác liên quan tới viết tiếng Anh:

Dung Pham
Dung Pham
"Never make the world change your smile, let your smile change the world"

Related Posts

Comments

Stay Connected

0FansLike
1,200FollowersFollow
8,800SubscribersSubscribe

Recent Stories