Số thứ tự Tiếng Anh

0
Viết cách đọc của các số đếm và số thứ tự sau trong Tiếng Anh:

1. 3 

2. 5

3. 7

4. 12

5. 23

6. 39

7. 457

8. 1567

9. 1307

Viết cách đọc của các ngày tháng sau:

1. 11/08

2. 21/09

3. 09/11

4. 12/01

5. 22/02

Chọn số đếm hoặc số thứ tự thích hợp cho các câu dưới đây

1. I have breakfast at _____ o’clock.

2. My brother is in the _____ class.

3. Jamie is _____ years old.

4. Today is the ______ of April.

5. It costs only ______ pound.

6. I am so happy, that he won the _____ prize.

7. It takes ______ hours to get from London to Cairo by air.

8. It’s the _____ day of our holiday in Florida.

9. He scored ____ goals in ____ games.

10. It was his _____ goal in the last _____ games.