Bài tập cấu trúc Have

0
1. The doctor has his assistant … him the medicine bottle with a red sticker.

2. I have my mom … breakfast for me tomorrow morning.

3. He had his new house … by the ABC company.

4. I had a bad experience using this company's service.

5. They had their yard used by the kids. Có thể thay thế từ “had” trong câu bằng từ nào sau đây mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu:

6. Mike had a bad flu coming to him last week. Có thể thay thế từ “coming” trong câu bằng từ nào sau đây mà không làm thay đổi ý nghĩa của câu:

7. I have many homeworks … tonight.

8. The government has their citizens … for the next parliamentary elections.

9. They don’t have anyone … with their project.

10. She … have Mike telling her what to do.

Previous article Bài tập trợ từ, thán từ 2
Next article Bài tập về âm câm trong tiếng Anh 1
Mai Duy Anh
Tốt nghiệp đại học FPT với chứng chỉ TOEFL 100. Từng làm sáng tạo nội dung hoàn toàn bằng tiếng Anh cho thương hiệu thời trang đến từ Pháp: Yvette LIBBY N'guyen Paris và Công ty TNHH Âm Nhạc Yamaha Việt Nam. Mục tiêu của tôi là sáng tạo ra những nội dung mang kiến thức về tiếng Anh độc đáo, bổ ích nhưng cũng thật gần gũi và dễ hiểu cho nhiều đối tượng người đọc khác nhau.