Bài tập về các thứ trong tiếng Anh

0
Bài 1: Sắp xếp các chữ để tạo thành một từ hoàn chỉnh và viết số ngày trong tuần tương ứng

Mẫu:

MOANDY           →  MONDAY          1     

TUDESAY          →    

FIDRAY             →    

WNEADDESY  →    

TDHARSUY     →    

STADAURY     →    

SDAUNY         →    

Bài 2: Điền từ cho sẵn vào chỗ trống

February / hours / days / months / 30 / day / days / season


A year has got 12 . Some months have got and some 31 days.  has got 28 days. There are 3 months in each . Each week has got 7 . There are 24 in a

Bài 3: Điền các thứ trong tuần vào chỗ trống theo thứ tự phù hợp

Mẫu:


Saturday

Sunday

Monday



Monday


Tuesday


Wednesday


Thursday


Friday


Saturday

Bài 4: Nhìn tranh và điền vào chỗ trống

các thứ trong tuần


1. When do you play soccer?

- I play on

2. When do you play basketball?

- I play on

3. When do you play badminton?

- I play on

4. When do you play chess?

- I play on

5. When do you play tennis?

- I play on

6. When do you play volleyball?

- I play on

7. When do you play table tennis?

- I play on

8. When do you play baseball?

- I play on

Bài 5: Chọn True (T) hay False (F)

  1. The day after Saturday is Friday.   
  2. The last day of the week is Sunday.   
  3. Thursday is between Tuesday and Wednesday. 
  4. Friday is after Saturday. 
  5. The day after Monday is Friday. 
  6. The first day of the week is Monday. 
  7. Friday is the last day of the week. 
  8. The day between Wednesday and Friday is Thursday. 

Bài 6: Điền từ vào chỗ trống

1. Thứ 2 tiếng Anh là
2. là thứ 5 trong tiếng Anh.
3. Thứ 7, chủ nhật trong tiếng Anh là
4. Thứ 3 tiếng Anh được viết tắt là
5. là thứ 6 trong tiếng Anh
6. Ngày trong tuần được gọi là
7. Sunday là thứ mấy?
8. Thứ 4 tiếng Anh là
9. Thứ 7 tiếng Anh viết như thế nào?
10. THU là viết tắt của thứ mấy?