Bài tập từ vựng tiếng Anh tiểu học

0

Welcome to your Bài tập từ vựng tiếng Anh tiểu học

Bài 1: Chọn đáp án phù hợp nhất

1. What color is it?

2.  What color is it?

3. What color is it?

4. What color is it?

5. What color is it?

Bài 2: Điền vào chỗ trống tên tiếng Anh của các con vật dưới đây:

Con khỉ

Con voi

Con chó

Con bò

Con mèo

Con trâu

Con gà

Con lợn

Con ngựa

Bài 3: Chọn đáp án phù hợp nhất

1. What is it?

2. What is it?

3. What is it?

4. What is it?

5. What is it?

Bài 4: Điền từ phù hợp vào chỗ trống

1.
2.
3.
4.
5.

Bài 5: Điền từ tiếng Anh miêu tả số lượng vào chỗ trống tương ứng với từng hình ảnh sau:

1.

2.

3.

4.

5.

Bài 6: Lựa chọn tên quả để điền vào chỗ trống cho phù hợp

1.
2.
3.
4.
5.
6.
7.
8.
9.
10.
11.
12.
13.
14.
15.

Bài 7: Điền từ vựng về bộ phận trên cơ thể phù hợp vào chỗ trống

  1. has here the eyes, nose, and mouth on it. 
  2. joins the head to the shoulders.
  3. is the part of a person's face below their mouth.
  4. helps you to hear the sound.
  5. helps you to eat food. 

Bài 8: Hoàn thành các câu sau với từ vựng về gia đình

  1. The man she is married to is her
  2. Your father’s elder brother is
  3. She is my uncle's wife. She is my
  4. She is her aunt and uncle’s daughter. She is her
  5. My father’s is my grandfather.
  6. My father’s are my grandparents. 

Bài 9: Sắp xếp các từ sau để tạo thành câu hoàn chỉnh

  1. do / subjects / today / What / have / you? 
  2. has / She / Maths / today.
  3. had / Art / yesterday morning / Linda. 
  4. Minh / have / When / Physics / does?
  5. Lily is /interested / Literature / in.
  6. keen / Linda/ is / Music/ on.

Bài 10: Chọn đáp án đúng nhất

How is the weather?

How is the weather?

How is the weather?

How is the weather?

How is the weather?