Bài tập tiếng Anh lớp 3 – Ngữ pháp

0
Bài 1: Sắp xếp các từ để tạo thành câu đúng.

Tips hay: Chú ý vào dấu phẩy, chấm, hỏi, than, và từ viết hoa. 

  1. please./ Come/ here,
  2. talk/ Don’t/ in/ class!/ the.
  3. doing?/ you/ are/ What
  4. badminton/ playing/ I/ like/ and/ basketball/ at/ break/ time.
  5. HaLong Bay/ Hue/ Is/ near?
  6. rainy/ It/ today/ is.

Bài 2: Tìm lỗi sai và viết lại câu đúng.

  1. She is my friends. Her name is Alexandra.  
  2. Who is this? - That is my sister.  
  3. May I come in? - Yes, you may.  
  4. This colors are: yellow, black and red.  
  5. Does you have a bicycle? - No, I do.  
  6. What are he doing?  

Bài 3: Nối cột A với cột B.

Cột A

Cột B

1. My I sit down? A. No, I’m not.
2. Is that Nam?

B. I’m 7 years old.

3. Are you fine?

C. Of course.

4. How old are you?

D. I like monkeys.

5. What animals do you like?

E. No, Nam isn’t in the class today.


Đáp án: 1. 2.   3. 4.   5.