Đề thi Movers Cambridge có những danh sách từ vựng và cấu trúc ngữ pháp nào?

Từ vựng và ngữ pháp là hai yếu tố quan trọng giúp các bé ôn tập hiệu quả để đạt được kết quả cao trong kỳ thi của Movers Cambridge. Bài viết dưới đây của FLYER sẽ cung cấp cho các bé danh sách các từ vựng và ngữ pháp thường gặp trong đề thi Movers Cambridge.

1. Danh sách từ vựng Movers Cambridge

Chủ đề 1: What are the Movers doing today?

coffee
film/movie
countryside
toothbrush
CD
grandparents
internet
scarf
sweater
coat
swim
hospital
Đề thi Movers Cambridge #1


Chủ đề 2: A favourite toy shop

bat

 

comic book

dolphin

farmer on his farm

kangaroo

kitten

lion

 

panda

parrot in a cage

pet

pirate

puppy

rabbit

 

roller skates

roof

shark

tall clown

whale

Đề thi Movers Cambridge #2


Chủ đề 3: The party

blonde hair

 

bottle

bowl

cheese

cry

cup

daughter and granddaughter

 

fly in soup

glass

grandparent

grown-up

hair

hide

 

message

parent

plate

quiet

son and grandson

Đề thi Movers Cambridge #3

Chủ đề 4: At the doctor’s

back

 

better

cold

cough

cup of tea

curly

doctor

earache

 

fat

fish

headache

hurt

moustache

neck

nurse

 

plant

shoulder

stomach

teeth

thin

tooth

Đề thi Movers Cambridge #4

Chủ đề 5: Uncle Charlie’s hotel

awake
road
dry
first floor
map of the world
CD player
shower
upstairs
downstairs
blanket
wash
towel
address
pool
elevator/ lift
seat
call
Đề thi Movers Cambridge #5

Chủ đề 6: From the countryside to the jungle

bus

 

bus stop

city

driver

field/grass

forest

ground

island

jungle

lake

 

leaf/leaves

mountain

rainbow

river

rock

salad

sandwich

skate

snow

 

station

ticket

top

town

treasure

vegetable

waterfall

Đề thi Movers Cambridge #6
Đề thi Movers Cambridge #7

Chủ đề 7: The weather

cloud

 

cloudy

Friday

Monday

rain

Saturday

 

snow

storm

sunny

Thursday

Tuesday

 

Wednesday

wind

windy

Đề thi Movers Cambridge #8

Chủ đề 8: Our town

station
market
circle
carry
shopping centre
sports centre
square/ centre
slow
places
café
city centre
straight
drop
library
supermarket
Đề thi Movers Cambridge #9

Chủ đề 9: Dreaming of holidays

bat
video/videoing
sail/ sailing
Dreaming of holidays
email/ emailing
text/texting
dress up
moon
website
hop/hopping
skip
DVD
laugh/laughing
fish/fishing
kick
Đề thi Movers Cambridge #10


Chủ đề 10:Numbers

fourteenth

 

seventeenth

twentieth

forty-three

fifty-five

sixty-seven

ninety-seven

fifteenth

 

eighteenth

thirty-six

forty-six

fifty-eight

seventy-three

one

hundred

 

sixteenth

nineteenth

thirty-eight

fifty-one

sixty

eighty-nine

Đề thi Movers Cambridge #11

Để giúp trẻ học từ vựng cấp độ Movers hiệu quả, ba mẹ/thầy cô đừng bỏ lỡ:

  • Danh sách từ vựng dưới dạng flashcard cho trình độ A1 Movers tải miễn phí tại ĐÂY.
  • Sách từ vựng Movers của Cambridge có tranh minh họa tải miễn phí tại ĐÂY.

2. Cấu trúc ngữ pháp Movers Cambridge

Dưới đây là tổng hợp 16 cấu trúc ngữ pháp các bé cần ôn tập trước khi bước vào kì thi Movers Cambridge

Các chủ đề ngữ pháp thi MoversVí dụ
Indirect objects (tân ngữ gián tiếp)Give it to the teacher!
Comparative and superlative adjectives (Tính từ so sánh hơn và so sánh nhất)Your house is bigger than mine.
Anna is my best friend.
Verbs – Động từ
(khẳng định, phủ định, câu hỏi, mệnh lệnh và các dạng câu trả lời ngắn, bao gồm cả các câu trả lời)
We went to the park yesterday.
Her father cooked lunch on Friday.
Did you go to the cinema? Yes, I did.
We didn’t see the pirate at the party.
Pronouns – Đại từ
Bao gồm đại từ chỉ định, đại từ nhân xưng, đại từ nghi vấn sở hữu và “one”
This is my car.
Can you see me?
Which is Anna?
Yes, please. I’d like one.
This is mine!
Is that yours?
Verb + infnitiveI want to go home.
He started to laugh.
Verb + ingI went riding on Saturday.
To + Verb: chỉ mục đíchShe went to town to buy a toothbrush.
Want/ask someone to do somethingHe wants the teacher to tell a story.
Must: diễn tả sự bắt buộcHe must do his homework.
You mustn’t give the rabbit cheese.
Must I get up now?
Have (got) to/had toI’ve got to go.
Do I have to go to bed now?
He had to draw a whale for homework.
Shall: diễn tả đề nghịShall I help you wash the car, Mum?
Could (dạng quá khứ của can)I could see some birds in the tree.
Adverbs – trạng từShe never eats meat.
He sang loudly.
My mother talks a lot.
So sánh hơn và so sánh nhấtMy brother reads more quickly than my sister.
I like ice cream best.
Conjunctions – Liên từI went home because I was tired.
Prepositions of time: Giới từ chỉ thời gianShe plays with her friends after school.
He plays badminton on Saturdays.
Question words: Từ để hỏiWhy is he talking to her?
When does school start?
Relative clauses: Mệnh đề quan hệVicky is the girl who is riding a bike.
That is the DVD which my friend gave me.
This is the house where my friend lives.
What is/was the weather like?What was the weather like last weekend?
What’s the matter?What’s the matter, Daisy? Have you got a stomach-ache?
How/what about + N/ingHow about going to the cinema on Wednesday afternoon?
When clauses – Mệnh đề có when chỉ thời gianWhen he got home, he had his dinner.
Go for a + NYesterday we went for a drive in my brother’s new car.
Be called + NA baby cat is called a kitten.
Be good at + BShe’s very good at basketball.
I think/know …I think he’s very nice.

Phụ huynh cũng có thể tham khảo phòng luyện thi ảo Cambridge /TOEFL Primary tại đây với kho đề thi được biên soạn cập nhật liên tục: https://www.flyer.vn/

Related Posts

Comments

Stay Connected

0FansLike
1,200FollowersFollow
8,800SubscribersSubscribe

Recent Stories

 

THI THỬ MIỄN PHÍ NGAY

LÀM ĐẠI LÝ?