Chi tiết bảng động từ bất quy tắc tiếng Anh và mẹo học nhanh, nhớ lâu

Khi chia động từ ở thì quá khứ đơn hay các thì hoàn thành, chúng ta cần thay đổi dạng của nó. Có những động từ thay đổi theo quy tắc, tức là chỉ cần thêm “ed” sau động từ nguyên thể là ta có dạng quá khứ và quá khứ phân từ của động từ đó. Song, trong tiếng Anh có rất nhiều động từ thông dụng không tuân theo quy tắc ấy.

Vậy làm thế nào để ba mẹ nhớ được các động từ bất quy tắc trong tiếng Anh và hỗ trợ con học các dạng động từ này hiệu quả? FLYER tổng hợp danh sách động từ bất quy tắc chuẩn nhất và các mẹo học động từ bất quy tắc ai cũng có thể dễ dàng áp dụng trong bài viết dưới đây.

1. Động từ bất quy tắc là gì?

Để diễn tả các khái niệm thời gian, tiếng Anh sử dụng các thì (tenses). Mỗi thì sẽ có cách chia động từ khác nhau. Nhìn vào động từ trong câu, người đọc biết hành động trong câu đã diễn ra hay chưa.

Ví dụ:

  • I watched a football match (Tôi ĐÃ xem một trận bóng đá.) (1)
  • I have watched a football match. (Tôi VỪA MỚI xem một trận bóng đá.) (2)

Đáng lưu ý là thì quá khứ đơn (ví dụ 1) và thì hiện tại hoàn thành (ví dụ 2) sử dụng động từ dạng quá khứ và quá khứ phân từ. Có những động từ chỉ cần thêm ed là đã được đổi thành dạng quá khứ và quá khứ phân từ (watch -> watched). Đây là những động từ theo quy tắc (regular verbs). Tuy nhiên, cái khó với người học là … động từ chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ không theo quy tắc thêm ed này. Chúng được gọi là những động từ bất quy tắc (irregular verbs).

Ví dụ:

  • She blew the candle. (Cô ấy ĐÃ thổi nến.)
  • She has just blown the candle. (Cô ấy VỪA MỚI thổi nến.)
"Blow" là động từ bất quy tắc với dạng quá khứ blew và quá khứ phân từ blown
“Blow” là động từ bất quy tắc với dạng quá khứ blew và quá khứ phân từ blown

Theo PastTenses Verb Dictionary, trong tiếng Anh có khoảng 638 động từ bất quy tắc. Khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ, các động từ này có cách biến đổi riêng.

Ví dụ:

Dạng nguyên thể Quá khứ Quá khứ phân từ Nghĩa của từ
buyboughtboughtmua
ringrangrungrung chuông
seesawseennhìn thấy

2. 360 động từ bất quy tắc thường dùng

Tuy nhiên, trong số hơn 600 động từ bất quy tắc trong tiếng Anh chỉ có khoảng 360 động từ được dùng phổ biến. Nắm vững được bảng động từ bất quy tắc này, bạn có thể dễ dàng đạt điểm cao trong các bài kiểm tra tiếng Anh, cũng như tự tin giao tiếp hàng ngày.

Dưới đây là danh sách 360 động từ bất quy tắc này, có dịch nghĩa tiếng Việt.

STTDạng nguyên thể
(base form)
Dạng quá khứ
(past simple)
Dạng quá khứ phân từ
(past participle)
Nghĩa của từ
1abideabode/abidedabode/abidedlưu trú, lưu lại
2arisearosearisenphát sinh
3awakeawokeawokenđánh thức, thức
4backslidebackslidbackslidden/backslidtái phạm
5bewas/werebeenthì, là, bị, ở
6bearborebornemang, chịu đựng
7beatbeatbeaten/beatđánh, đập
8becomebecamebecometrở nên
9befallbefellbefallenxảy đến
10beginbeganbegunbắt đầu
11beholdbeheldbeheldngắm nhìn
12bendbentbentbẻ cong
13besetbesetbesetbao quanh
14bespeakbespokebespokenchứng tỏ
15betbet/bettedbet/bettedđánh cược, cá cược
16bidbidbidtrả giá
17bindboundboundbuộc, trói
18bitebitbittencắn
19bleedbledbledchảy máu
20blowblewblownthổi
21breakbrokebrokenđập vỡ
22breedbredbrednuôi, dạy dỗ
23bringbroughtbroughtmang
24broadcastbroadcastbroadcastphát thanh
25browbeatbrowbeatbrowbeaten/browbeatdọa nạt
26buildbuiltbuiltxây dựng
27burnburnt/burnedburnt/burnedđốt, cháy
28burstburstburstnổ tung, vỡ òa
29bustbusted/bustbusted/bustlàm vỡ
30buyboughtboughtmua
31castcastcastném, tung
32catchcaughtcaughtbắt, chụp
33chidechid/chidedchid/chidden/chidedmắng, chửi
34choosechosechosenchọn
35cleaveclove/cleft/cleavedcloven/cleft/cleavedchẻ, tách làm đôi
36cleaveclavecleaveddính chặt
37clingclungclungbám vào, dính vào
38clotheclothed/cladclothed/cladmặc quần áo, che phủ
39comecamecomeđến, đi đến
40costcostcostcó giá là
41creepcreptcreptbò, trườn, lẻn
42crossbreedcrossbredcrossbredcho lai giống
43crowcrew/crewedcrowedgáy (gà)
44cutcutcutcắt, chặt
45daydreamdaydreamed
daydreamt
daydreamed
daydreamt
mơ mộng
46dealdealtdealtgiao thiệp, xử lý
47digdugdugđào
48disprovedisproveddisproved/disprovenbác bỏ
49divedove/diveddivedlặn, lao xuống
50dodiddonelàm
51drawdrewdrawnvẽ, kéo
52dreamdreamt/dreameddreamt/dreamedmơ thấy
53drinkdrankdrunkuống
54drivedrovedrivenlái xe
55dwelldweltdwelttrú ngụ, ở
56eatateeatenăn
57fallfellfallenngã, rơi
58feedfedfedcho ăn, ăn, nuôi
59feelfeltfeltcảm thấy
60fightfoughtfoughtchiến đấu
61findfoundfoundtìm thấy, thấy
62fitfitted/fitfitted/fitlàm cho vừa, làm cho hợp
63fleefledfledchạy trốn
64flingflungflungtung, quăng
65flyflewflownbay
66forbearforboreforbornenhịn
67forbidforbade/forbadforbiddencấm, cấm đoán
68forecastforecast/forecastedforecast/forecastedtiên đoán
69forego/forgo)forewentforegonebỏ, kiêng
70foreseeforesawforseenthấy trước
71foretellforetoldforetoldđoán trước
72forgetforgotforgottenquên
73forgiveforgaveforgiventha thứ
74forsakeforsookforsakenruồng bỏ
75freezefrozefrozenlàm đông lại
76frostbitefrostbitfrostbittenbỏng lạnh
77getgotgot/gottencó được
78gildgilt/gildedgilt/gildedmạ vàng
79girdgirt/girdedgirt/girdedđeo vào
80givegavegivencho
81gowentgoneđi
82grindgroundgroundnghiền, xay
83growgrewgrownmọc, trồng
84hand-feedhand-fedhand-fedcho ăn bằng tay
85handwritehandwrotehandwrittenviết tay
86hanghunghungmóc lên, treo lên
87havehadhad
88hearheardheardnghe
89heavehove/heavedhove/heavedtrục lên
90hewhewedhewn/hewedchặt, đốn
91hidehidhiddengiấu, trốn, nấp
92hithithitđụng
93hurthurthurtlàm đau
94inbreedinbredinbredlai giống cận huyết
95inlayinlaidinlaidcẩn, khảm
96inputinputinputđưa vào
97insetinsetinsetdát, ghép
98interbreedinterbredinterbredgiao phối, lai giống
99interweaveinterwove
interweaved
interwoven
interweaved
trộn lẫn, xen lẫn
100interwindinterwoundinterwoundcuộn vào, quấn vào
101jerry-buildjerry-builtjerry-builtxây dựng cẩu thả
102keepkeptkeptgiữ
103kneelknelt/kneeledknelt/kneeledquỳ
104knitknit/knittedknit/knittedđan
105knowknewknownbiết, quen biết
106laylaidlaidđặt, để
107leadledleddẫn dắt, lãnh đạo
108leanleaned/leantleaned/leantdựa, tựa
109leapleaptleaptnhảy, nhảy qua
110learnlearnt/learnedlearnt/learnedhọc, được biết
111leaveleftleftra đi, để lại
112lendlentlentcho mượn
113letletletcho phép, để cho
114lielaylainnằm
115lightlit/lightedlit/lightedthắp sáng
116lip-readlip-readlip-readmấp máy môi
117loselostlostlàm mất, mất
118makemademadechế tạo, sản xuất
119meanmeantmeantcó nghĩa là
120meetmetmetgặp mặt
121miscastmiscastmiscastchọn vai đóng không hợp
122misdealmisdealtmisdealtchia lộn bài, chia bài sai
123misdomisdidmisdonephạm lỗi
124mishearmisheardmisheardnghe nhầm
125mislaymislaidmislaidđể lạc mất
126misleadmisledmisledlàm lạc đường
127mislearnmislearned
mislearnt
mislearned
mislearnt
học nhầm
128misreadmisreadmisreadđọc sai
129missetmissetmissetđặt sai chỗ
130misspeakmisspokemisspokennói sai
131misspellmisspeltmisspeltviết sai chính tả
132misspendmisspentmisspenttiêu phí, bỏ phí
133mistakemistookmistakenlầm lẫn
134misteachmistaughtmistaughtdạy sai
135misunderstandmisunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
136miswritemiswrotemiswrittenviết sai
137mowmowedmown/mowedcắt cỏ
138offsetoffsetoffsetđền bù
139outbidoutbidoutbidtrả hơn giá
140outbreedoutbredoutbredgiao phối xa
141outdooutdidoutdonelàm giỏi hơn
142outdrawoutdrewoutdrawnrút súng ra nhanh hơn
143outdrinkoutdrankoutdrunkuống quá chén
144outdriveoutdroveoutdrivenlái nhanh hơn
145outfightoutfoughtoutfoughtđánh giỏi hơn
146outflyoutflewoutflownbay cao/xa hơn
147outgrowoutgrewoutgrownlớn nhanh hơn
148outleapoutleaped/outleaptoutleaped/outleaptnhảy cao/xa hơn
149outlieoutliedoutliednói dối
150outputoutputoutputcho ra (dữ kiện)
151outrideoutrodeoutriddencưỡi ngựa giỏi hơn
152outrunoutranoutrunchạy nhanh hơn, vượt giá
153outselloutsoldoutsoldbán nhanh hơn
154outshineoutshined/outshoneoutshined/outshonesáng hơn, rạng rỡ hơn
155outshootoutshotoutshotbắn giỏi hơn, nảy mầm, mọc
156outsingoutsangoutsunghát hay hơn
157outsitoutsatoutsatngồi lâu hơn
158outsleepoutsleptoutsleptngủ lâu/muộn hơn
159outsmelloutsmelled/outsmeltoutsmelled/outsmeltkhám phá, đánh hơi, sặc mùi
160outspeakoutspokeoutspokennói nhiều/dài/to hơn
161outspeedoutspedoutspedđi/chạy nhanh hơn
162outspendoutspentoutspenttiêu tiền nhiều hơn
163outswearoutsworeoutswornnguyền rủa nhiều hơn
164outswimoutswamoutswumbơi giỏi hơn
165outthinkoutthoughtoutthoughtsuy nghĩ nhanh hơn
166outthrowoutthrewoutthrownném nhanh hơn
167outwriteoutwroteoutwrittenviết nhanh hơn
168overbidoverbidoverbidtrả giá/bỏ thầu cao hơn
169overbreedoverbredoverbrednuôi quá nhiều
170overbuildoverbuiltoverbuiltxây quá nhiều
171overbuyoverboughtoverboughtmua quá nhiều
172overcomeovercameovercomekhắc phục
173overdooverdidoverdonedùng quá mức, làm quá
174overdrawoverdrewoverdrawnrút quá số tiền, phóng đại
175overdrinkoverdrankoverdrunkuống quá nhiều
176overeatoverateovereatenăn quá nhiều
177overfeedoverfedoverfedcho ăn quá mức
178overflyoverflewoverflownbay qua
179overhangoverhungoverhungnhô lên trên, treo lơ lửng
180overhearoverheardoverheardnghe trộm
181overlayoverlaidoverlaidphủ lên
182overpayoverpaidoverpaidtrả quá tiền
183overrideoverrodeoverriddenlạm quyền
184overrunoverranoverruntràn ngập
185overseeoversawoverseentrông nom
186overselloversoldoversoldbán quá mức
187oversewoversewedoversewn/oversewedmay nối vắt
188overshootovershotovershotđi quá đích
189oversleepoversleptoversleptngủ quên
190overspeakoverspokeoverspokenNói quá nhiều, nói lấn át
191overspendoverspentoverspenttiêu quá lố
192overspilloverspilled/overspiltoverspilled/overspiltđổ, làm tràn
193overtakeovertookovertakenđuổi bắt kịp
194overthinkoverthoughtoverthoughttính trước nhiều quá
195overthrowoverthrewoverthrownlật đổ
196overwindoverwoundoverwoundlên dây (đồng hồ) quá chặt
197overwriteoverwroteoverwrittenviết dài quá, viết đè lên
198partakepartookpartakentham gia, dự phần
199paypaidpaidtrả (tiền)
200pleadpleaded/pledpleaded/pledbào chữa, biện hộ
201prebuildprebuiltprebuiltlàm nhà tiền chế
202predopredidpredonelàm trước
203premakepremadepremadelàm trước
204prepayprepaidprepaidtrả trước
205presellpresoldpresoldbán trước thời gian rao báo
206presetpresetpresetthiết lập sẵn, cài đặt sẵn
207preshrinkpreshrankpreshrunkngâm cho vải co trước khi may
208proofreadproofreadproofreadđọc bản thảo trước khi in
209proveprovedproven/provedchứng minh
210putputputđặt, để
211quick-freezequick-frozequick-frozenkết đông nhanh
212quitquit/quittedquit/quittedbỏ
213readreadreadđọc
214reawakereawokereawakenđánh thức 1 lần nữa
215rebidrebidrebidtrả giá, bỏ thầu
216rebindreboundreboundbuộc lại, đóng lại
217rebroadcastrebroadcast
rebroadcasted
rebroadcast
rebroadcasted
cự tuyệt, khước từ
218rebuildrebuiltrebuiltxây dựng lại
219recastrecastrecastđúc lại
220recutrecutrecutcắt lại,
221redealredealtredealtphát bài lại
222redoredidredonelàm lại
223redrawredrewredrawnkéo ngược lại
224refitrefitted/refitrefitted/refitluồn, xỏ
225regrindregroundregroundmài sắc lại
226regrowregrewregrowntrồng lại
227rehangrehungrehungtreo lại
228rehearreheardreheardnghe trình bày lại
229reknitreknitted/reknitreknitted/reknitđan lại
230relayrelaidrelaidđặt lại
231relayrelayedrelayedtruyền âm lại
232relearnrelearned/relearntrelearned/relearnthọc lại
233relightrelit/relightedrelit/relightedthắp sáng lại
234remakeremaderemadelàm lại, chế tạo lại
235rendrentrenttoạc ra, xé
236repayrepaidrepaidhoàn tiền lại
237rereadrereadrereadđọc lại
238rerunreranrerunchiếu lại, phát lại
239resellresoldresoldbán lại
240resendresentresentgửi lại
241resetresetresetđặt lại, lắp lại
242resewresewedresewn/resewedmay/khâu lại
243retakeretookretakenchiếm lại,tái chiếm
244reteachretaughtretaughtdạy lại
245retearretoreretornkhóc lại
246retellretoldretoldkể lại
247rethinkrethoughtrethoughtsuy tính lại
248retreadretreadretreadlại giẫm/đạp lên
249retrofitretrofitted/retrofitretrofitted/retrofittrang bị thêm những bộ phận mới
250rewakerewoke/rewakedrewaken/rewakedđánh thức lại
251rewearreworerewornmặc lại
252reweaverewove/reweavedrewoven/reweaveddệt lại
253rewedrewed/reweddedrewed/reweddedtái hôn
254rewetrewet/rewettedrewet/rewettedlàm ướt lại
255rewinrewonrewonthắng lại
256rewindrewoundrewoundcuốn lại, lên dây lại
257rewriterewroterewrittenviết lại
258ridridridgiải thoát
259rideroderiddencưỡi
260ringrangrungrung chuông
261riseroserisenđứng dậy, mọc
262roughcastroughcastroughcasttạo hình phỏng chừng
263runranrunchạy
264sand-castsand-castsand-castđúc bằng khuôn cát
265sawsawedsawncưa
266saysaidsaidnói
267seesawseennhìn thấy
268seeksoughtsoughttìm kiếm
269sellsoldsoldbán
270sendsentsentgửi
271setsetsetđặt, thiết lập
272sewsewedsewn/sewedmay
273shakeshookshakenlay, lắc
274shaveshavedshaved/shavencạo (râu)
275shearshearedshornxén lông (cừu)
276shedshedshedrơi, rụng
277shineshoneshonechiếu sáng
278shitshit/shat/shittedshit/shat/shittedsuộc khuộng đi đại tiện
279shootshotshotbắn
280showshowedshown/showedcho xem
281shrinkshrankshrunkco rút
282shutshutshutđóng lại
283sight-readsight-readsight-readchơi hoặc hát mà không cần nghiên cứu trước
284singsangsungca hát
285sinksanksunkchìm, lặn
286sitsatsatngồi
287slayslewslainsát hại, giết hại
288sleepsleptsleptngủ
289slideslidslidtrượt, lướt
290slingslungslungném mạnh
291slinkslunkslunklẻn đi
292slitslitslitrạch, khứa
293smellsmeltsmeltngửi
294smitesmotesmittenđập mạnh
295sneaksneaked/snucksneaked/snucktrốn, lén
296speakspokespokennói
298speedsped/speededsped/speededchạy vụt
299spellspelt/spelledspelt/spelledđánh vần
300spendspentspenttiêu xài
301spillspilt/spilledspilt/spilledtràn, đổ ra
302spinspun/spanspunquay sợi
303spoilspoilt/spoiledspoilt/spoiledlàm hỏng
304spreadspreadspreadlan truyền
305standstoodstoodđứng
305stealstolestolenđánh cắp
306stickstuckstuckghim vào, đính
307stingstungstungchâm, chích, đốt
308stinkstunk/stankstunkbốc mùi hôi
309stridestrodestriddenbước sải
310strikestruckstruckđánh đập
311stringstrungstrunggắn dây vào
312sunburnsunburned/sunburntsunburned/sunburntcháy nắng
313swearsworesworntuyên thệ
314sweatsweat/sweatedsweat/sweatedđổ mồ hôi
315sweepsweptsweptquét
316swellswelledswollen/swelledphồng, sưng
317swimswamswumbơi lội
318swingswungswungđong đưa
319taketooktakencầm, lấy
320teachtaughttaughtdạy, giảng dạy
321teartoretornxé, rách
322telecasttelecasttelecastphát đi bằng truyền hình
323telltoldtoldkể, bảo
324thinkthoughtthoughtsuy nghĩ
325throwthrewthrownném,, liệng
326thrustthrustthrustthọc, nhấn
327treadtrodtrodden/trodgiẫm, đạp
328typewritetypewrotetypewrittenđánh máy
329unbendunbentunbentlàm thẳng lại
330unbindunboundunboundmở, tháo ra
331unclotheunclothed/uncladunclothed/uncladcởi áo, lột trần
332undercutundercutundercutra giá rẻ hơn
333underfeedunderfedunderfedcho ăn đói, thiếu ăn
334undergounderwentundergonekinh qua
335underlieunderlayunderlainnằm dưới
336understandunderstoodunderstoodhiểu
337undertakeundertookundertakenđảm nhận
338underwriteunderwroteunderwrittenbảo hiểm
339undoundidundonetháo ra
340unfreezeunfrozeunfrozenlàm tan đông
341unhangunhungunhunghạ xuống, bỏ xuống
342unhideunhidunhiddenhiển thị, không ẩn
343unlearnunlearned/unlearntunlearned/unlearntgạt bỏ, quên
344unspinunspununspunquay ngược
345unwindunwoundunwoundtháo ra
346upholdupheldupheldủng hộ
347upsetupsetupsetđánh đổ, lật đổ
348wakewoke/wakedwoken/wakedthức giấc
349wearworewornmặc
350wedwed/weddedwed/weddedkết hôn
351weepweptweptkhóc
352wetwet/wettedwet/wettedlàm ướt
353winwonwonchiến thắng
354windwoundwoundquấn
355withdrawwithdrewwithdrawnrút lui
356withholdwithheldwithheldkhước từ
357withstandwithstoodwithstoodcầm cự
358workworkedworkedrèn, nhào nặn đất
359wringwrungwrungvặn, siết chặt
360writewrotewrittenviết

Tải file Word tại LINK này.

3. 4 mẹo học động từ bất quy tắc hiệu quả

4 mẹo học bảng động từ bất quy tắc hiệu quả nhất

Nhớ được cách chia hơn 300 động từ này kèm nghĩa của chúng không phải điều đơn giản nếu bạn chỉ đơn thuần in cả danh sách từ vựng và học lần lượt các từ. FLYER mách bạn 4 mẹo học động từ bất quy tắc tiếng Anh hiệu quả sau đây:

3.1 Chia động từ bất quy tắc thành các nhóm

Có một số động từ bất quy tắc có cách biến đổi tương đồng với nhau. Bạn có thể nhóm chúng lại để bảng động từ được chia nhỏ ra, sẽ dễ học hơn rất nhiều.

Nhóm 1: Động từ không thay đổi

Động từ ở nhóm này không thay đổi dạng, cho dù ở dạng nguyên thể, quá khứ đơn hay quá khứ phân từ.

Ví dụ:

bet – bet – bet

cut – cut – cut

hit – hit – hit

hurt – hurt –hurt

Nhóm 2: Quá khứ đơn và quá khứ phân từ giống nhau

Ví dụ:

bring – brought – brought

buy – bought – bought

catch – caught – caught

send – sent – sent

Nhóm 3: Hiện tại đơn và quá khứ phân từ giống nhau

Ví dụ:

become – became – become

come – came  – come

run – ran – run

Nhóm 4: Các động từ còn lại

Lưu ý, một số động từ trong bảng động từ bất quy tắc được hình thành bằng cách thêm tiền tố (prefix) vào một từ gốc (root). Động từ mới này khi chuyển sang dạng quá khứ và quá khứ phân từ có thể suy ra từ từ gốc và bạn chỉ cần học dạng bất quy tắc của từ gốc thôi.

Ví dụ: misspell được hình thành từ tiền tố “mis” và từ gốc “spell”

Chỉ cần nhớ các dạng quá khứ và quá khứ phân từ của spell (spelt – spelt), bạn có thể suy ra dạng quá khứ và quá khứ phân từ của misspell là misspelt – misspelt

Tương tự, overthink được hình thành từ tiền tố “over” và từ gốc “think”, vậy dạng quá khứ và quá khứ phân từ của overthink là overthought – overthought

3.2  Học bảng động từ bất quy tắc qua flashcard

Học bảng động từ bất quy tắc qua flashcard

Flashcard là những tấm thẻ từ vựng bạn có thể tự làm để học tiếng Anh. Học tiếng Anh qua flashcard giúp các bạn có thể nhớ một cách chủ động vì flashcard sẽ giúp các bạn sắp xếp từ một cách ngẫu nhiên nhất thay vì nhớ một cách máy móc theo thứ tự bảng động từ bất quy tắc.

Đối với trẻ, ba mẹ có thể tự làm những tấm thẻ động từ bất quy tắc cho bé dễ nhớ hoặc tải miễn phí các thẻ flashcard động từ bất quy tắc in màu tại LINK này.

3.3 Luyện tập đặt câu

Càng gặp một từ nhiều lần, bạn càng nhớ được từ đó lâu. Theo các chuyên gia ngôn ngữ học, bạn cần nhìn thấy một từ 12 lần trong 1 năm để bộ não của bạn lưu trữ từ đó trong ngăn trí nhớ dài hạn. Vậy làm sao để “gặp” một từ thường xuyên? Hãy chủ động đặt câu với từ đó, và thường xuyên lặp lại quá trình này khi học từ vựng tiếng Anh nói chung và động từ bất quy tắc nói riêng.

3.4 Học bảng động từ bất quy tắc qua các bài hát

Một mẹo học từ vựng hiệu quả mà đơn giản đó là học qua các bài hát. Âm nhạc và vấn điệu sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng dễ và lâu hơn. Hãy nghe thử bài hát này và kiểm tra xem bạn biết/nhớ được bao nhiêu động từ bất quy tắc trong tiếng Anh?

4. Bài tập vận dụng bảng động từ bất quy tắc

Làm bài tập tiếng Anh là một cách hiệu quả giúp bạn luyện tập các động từ bất quy tắc vừa học. Thử ngay 10 câu sau đây để kiểm tra xem bạn đã nhớ được bao nhiêu động từ bất quy tắc nhé!

Bài tập động từ bất quy tắc

1. She   some chocolates to the party yesterday. (bring)
2. I   a new song on the radio last night. (hear)
3. I three books last week. (read)
4. They French to the waitress when they were at the restaurant. (speak)
5. He   the matter during the class, but now he doesn't understand it anymore.(understand)
6. I to buy some milk yesterday. (forget) 
7. She a baby last June. (have)
8. You   your keys last week. (lose)
9. They 500m two days ago. (swim) 
10. I already my mother a CD for Christmas. (give)

Trên đây là tổng hợp danh sách các động từ bất quy tắc thông dụng trong tiếng Anh và các phương pháp học động từ bất quy tắc dễ dàng. Hi vọng ba mẹ chọn được cách học động từ bất quy tắc phù hợp và hỗ trợ bé học hiệu quả tại nhà!

Mời phụ huynh tham khảo phòng luyện thi ảo Cambridge của FLYER tại đây với lượng đề thi Cambridge, TOEFL Primary, IOE v..v được biên soạn cập nhật liên tục: https://www.flyer.vn/

Giới thiệu về FLYER – Phòng Luyện Thi Ảo Cambridge, TOEFL,IOE đầu tiên tại Việt Nam
Thuan Duong
Thuan Duonghttps://www.flyer.vn/
Làm việc với giáo viên bản ngữ trong các lớp tiếng Anh nhiều trình độ từ khi học đại học, hoàn thành chương trình cao học chuyên ngành Ngôn ngữ Anh tại ĐHNN – ĐHQG Hà Nội năm 2014, mình yêu thích tìm hiểu các nền tảng & công nghệ dạy-học tiếng Anh thú vị & mang tính thực tiễn cao.

Related Posts

Comments

Stay Connected

0FansLike
1,200FollowersFollow
8,800SubscribersSubscribe

Recent Stories

 

THI THỬ MIỄN PHÍ NGAY

LÀM ĐẠI LÝ?