Bài tập tiếng Anh lớp 3: Tổng hợp các dạng bài tập quan trọng theo từng kỹ năng giúp bạn bứt phá điểm 9+

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3
Bài tập tiếng Anh lớp 3

Để đạt được kết quả tốt trong các bài thi tiếng Anh, việc luyện tập hàng ngày là điều vô cùng cần thiết. Trong đó, bạn cần biết cách chọn lọc và ôn tập một cách có trọng tâm để đạt hiệu quả cao nhất. Trong bài viết dưới đây, FLYER sẽ tóm tắt những chủ điểm ngữ pháp quan trọng, đồng thời tổng hợp những bài tập tiếng Anh lớp 3 phổ biến. Cùng luyện tập ngay bạn nhé!

1. Tóm tắt từ vựng tiếng Anh lớp 3

Từ vựngPhiên âmDịch nghĩa
hello/heˈləʊ/ xin chào
goodbye/ɡʊdˈbaɪ/ tạm biệt
dance/dɑːns/ nhảy
draw/drɔː/ vẽ
sing/sɪŋ/ hát
swim/swɪm/bơi
classroom/ˈklɑːs.ruːm/ lớp học
library/ˈlaɪ.brər.i/ thư viện
playground/ˈpleɪ.ɡraʊnd/ sân chơi
school/skuːl/ trường học
pencil/ˈpen.səl/ bút chì
ruler/ˈruː.lər/thước kẻ
bag/bæɡ/ cặp sách
teacher/ˈtiː.tʃər/giáo viên
pupil/ˈpjuː.pəl/học sinh
Từ vựng tiếng Anh lớp 3

Đọc thêm: Từ vựng tiếng Anh lớp 3: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh của cả 2 học kỳ kèm bài tập và đáp án

2. Tóm tắt ngữ pháp tiếng Anh lớp 3

2.1 Mẫu câu chào hỏi

  • A: Hello. I’m…

B: Hi. I’m… Nice to meet you.

(A: Xin chào, tôi là…

B: Xin chào, tôi là… Rất vui được gặp bạn.)

Ví dụ:

  • A: Hello. I’m Thảo.

B: Hi, Thảo. I’m Hiền. Nice to meet you.

(A: Xin chào, tôi là Thảo.

B: Xin chào Thảo, tôi là Hiền. Rất vui được gặp bạn.)

2.2 Cấu trúc “this”, “that”, these, “those”

  • This + danh từ số ít ở gần (Cái này)
  • That + danh từ số ít ở xa (Cái kia)
  • These + danh từ số nhiều ở gần (Những cái này)
  • Those + danh từ số nhiều ở xa (Những cái kia)

Ví dụ:

  • This book (Quyển sách này)
  • That picture (Bức tranh kia)
  • These books (Những quyển sách này)
  • Those pictures (Những bức tranh kia)

2.3 Mẫu câu hỏi tên

A: What’s your name?

B: My name is…

(A: Tên của bạn là gì?

B: Tên của mình là…)

Ví dụ:

  • A: What’s your name?

B: My name is Quan.

(A: Tên của bạn là gì?

B: Tên của mình là Quân.)

2.4 Mẫu câu hỏi tuổi

A: How old are you, B?

B: I’m… years old.

(A: Bạn bao nhiêu tuổi, B?

B: Mình… tuổi.)

Ví dụ:

  • A: How old are you, Mai?

B: I’m 12 years old.

(A: Bạn bao nhiêu tuổi vậy Mai?

B: Mình 12 tuổi.)

2.5 Mẫu câu sử dụng “can/can’t”

S + can/can’t + V-inf

(Tôi/Chúng tôi/Họ/Cô ấy/Anh ấy/… có thể/không thể …)

Trong đó:

S: chủ ngữ

V-inf: động từ nguyên mẫu

Ví dụ:

  • I can’t do this exercise.

(Tôi không thể làm được bài tập này.)

Đọc thêm: Tổng hợp ngữ pháp & bài tập tiếng Anh lớp 3 học kỳ I 2022 đầy đủ nhất

3. Các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 điển hình

3.1 Bài tập tiếng Anh lớp 3: Kỹ năng Listening

3.1.1 Dạng bài “Listen and complete the sentence” (Nghe và hoàn thành câu văn)

Bài 1: Nghe và điền vào chỗ trống:

Sophie: Hi, ___ .

Alex: Hi, Sophie. Look at my ___ 

Sophie: Nice.

Alex: He is my ___ .

Sophie: He is ___ .

Đáp án: Alex, family, brother, cool

Bài 2: Nghe và điền vào chỗ trống:

1. This is my ___ .

2. This is my ___ .

3. This is my ___ .

Đáp án: dad, mom, brother

3.1.2 Dạng bài “Listen and write” (Nghe và viết)

Bài 1: Nghe đoạn hội thoại và viết những từ bạn nghe được:

1. ___

2. ___

3. ___

4. ___

5. ___

Đáp án:

1. aunt

2. cousin

3. grandma

4. grandpa

5. uncle

Bài 2: Nghe đoạn hội thoại và viết những từ bạn nghe được:

1. ___

2. ___

3. ___

4. ___

5. ___

Đáp án:

1. short

2. tall

3. old

4. young

5. funny

Bài 3: Nghe đoạn hội thoại và viết những từ bạn nghe được:

1. ___

2. ___

3. ___

Đáp án:

1. you are funny

2. we are cool

3. they are tall

3.1.3 Dạng bài “Listen and circle the correct answer” (Nghe và khoanh vào đáp án đúng)

Nghe và khoanh vào đáp án đúng:

1. Which room is very nice?

A. living room

B. dining room

C. bedroom

2. How many parrots do you have?

A. five parrots

B. four parrots

C. three parrots

3. What are they doing?

A. dancing

B. cycling

C. singing

4. What toys do you like?

A. trains

B. kites

C. planes

5. Does your brother have a ___?

A. a puzzle

B. a yo-yo

C. a robot

Đáp án

1. A

2. A

3. B

4. C

5. C

3.2 Bài tập tiếng Anh lớp 3: Kỹ năng Reading

3.2.1 Dạng bài “Read and complete the sentence” (Đọc và hoàn thành câu văn)

Câu 1: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: I’m, Hello

A: ___ . I’m Mai

B: Hi, Mai. ___ Quan.

Đáp án: Hello, I’m

Câu 2: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: how / hello / I’m fine / fine

Hang: (1) ………….., Miss Ha. (2) ……….. are you?

Miss Ha: Hello, Hang. (3) …………………, thanks. And you?

Hang: I’m (4) ………………., thank you. Bye, Miss Ha.

Miss Ha: Bye, Hang.

Đáp án: hello, how, i’m fine, fine

Câu 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: that / No 

A: Is that Michele?

B: (1)…………, it isn’t.

A: Who’s…………..(2)?

B: It’s Maria.

Đáp án: No, that

Câu 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: Marie Curie Primary, 3B, Trung, Miss Ha

Name: My name is ____

School: I study at ___ school.

Class: I am in class ___ 

Teacher: My teacher is ___

Đáp án: Trung, Marie Curie Primary, 3B, Miss Ha

Câu 5: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: singing, song, hobby

A: What is your ___ ?

B: It’s ___ .

A: Can you sing a ___ ?

B: Sure!

Đáp án: hobby, singing, song

Câu 6: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: bathroom, house, there, They, small, bedrooms, book

Hi everyone, my name is Huong. Let me introduce my house. Near the park, that is my (1) ________. It is so big and convenient. There is a living room, a kitchen, three (2)__________ and a beautiful garden in it. Inside each bedroom, there is a (3)_____________. This is my bedroom. It’s small but I love it. I can do anything in my bedroom. There is a comfortable bed, a black desk, a pink chair, and a bookcase. I have many types of (5) ___ . Next to my bookcase, (6)_________ is a big poster about my favorite music band group on the wall. I have three cute dolls. (7)_______ are on the desk.

Đáp án: house, bedrooms, bathroom, book, there, They

Câu 7: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: art, class, go, our, relax

Hi, my name is Huong. Welcome to our school! This is my ___ . Now, let’s ___ to the music room. It is big and beautiful. We can enjoy the music and ___. Here is the ___ room. We like ___ school very much.

Đáp án: class, go, relax, art, our

3.2.2 Dạng bài “Read and answer the question” (Đọc và trả lời câu hỏi)

Bài 1: Đọc và trả lời câu hỏi sau:

My name is Alex. Now, I am nine years old. I go to Apple Primary School everyday by bus. I can chat with my friend on the bus. It is interesting. At school, I have many friends.  Linda is my best friend. She is nice and adorable. We study in the same class. Linda has long brown hair and blue eyes. Alice helps me a lot at school. At the weekend, we play badminton in the park. It’s fun.

1. How old is Alex?

2. Which school does Alex study?

3. How does he go to school? 

4. Does Linda have black hair?

5. Are Alex and Linda in the same class?

Đáp án: 

1. nine years old

2. Apple Primary School

3. by bus

4. No, she has brown hair

5. Yes

Bài 2: Đọc và trả lời câu hỏi sau:

Hi, my name is Thu. Today, I am going to tell you about my family. My family has six people: my grandparents, my parents, my younger sister and me. It is cold and cloudy today. My grandfather is reading the newspaper in the living room. My grandmother is sleeping in the bedroom. She is seventy-nine years old. My father is an architect. He is forty years old. He is smart and handsome. My mother is cooking in the kitchen. She is thirty five years old but she is beautiful. She cooks very well and she takes care of everyone in my family. My sister is flying kites in the garden. She is six years old. She likes making crafts, too. I am nine years old. I am watering the flowers in the park with my cat.

1. How old is Thu?

2. What is the weather today?

3. What is her grandfather doing ?

4. What is her grandmother doing?

5. What does her father do?

6. What is her mother doing in the kitchen?

Đáp án:

1. She is nine years old.

2. It is cold and cloud

3. He is reading the newspaper in the living room.

4. She is sleeping in the bedroom.

5. He is an architect.

6. She is cooking in the kitchen.

3.2.3 Dạng bài “Read and circle the correct answer” (Đọc và khoanh vào đáp án đúng)

Bài 1: Khoanh vào đáp án đúng:

Today, I will talk about my best friend. She is Emma. She is (1) ____________ Singapore. Now, she is thirteen years old. She has a big family. (2) ____________ are seven members in her family. Also, She has two sisters. (3) ____________ sisters are (4) ___ . They are beautiful and cute. Her hobby is (5)___. Last week, she gave me a picture on my (6)___. I really like it. In the next summer holiday, I will go to her house. We will play together. 

1. A. fromB. inC. atD. down
2. A. ThatB. TheyC. ThereD. Those
3. A. HerB. TheirC. OurD. His
4. A. sameB. twinsC. doubleD. quite
5. A. drawingB. singingC. watching TVD. reading books
6. A. birthdayB. birthC. partyD. house

Đáp án:

1. A

2. C

3. A

4. B

5. A

6. A

Bài 2: Khoanh vào đáp án đúng:

Hello. My name’s Phuong. I am eight years old. There are four people in my family. They are my father, my mother, my sister and me. My family lives in Hanoi. It is in North Viet Nam. Hanoi is famous for historical places. You can visit the Temple of Literature. I am sure it is a suitable place to study about the past. How about your place? Where is it in Viet Nam?

1. What is her name?

A. Huong

B. Phuong

C. Hanh

2. How old is she?

A. 8

B. 9

C. 10

3. How many people are there in her family?

A. 5

B. 4

C. 3

4. What is Hanoi famous for?

A. street food

B. historical places

C. beautiful scenery

5. Why should you go to the Temple of Literature?

A. because it is beautiful

B. because you can study about the past

C. because you can see historical features

Đáp án:

1 B

2 A

3 B

4 B

5 C

Bài 3: Chọn đáp án đúng:

I’m Hung. Let me talk about the activities in my free time. My friends and I are drawing in my bedroom. Through the window in my room, we can see the garden. It is very beautiful and we decided to draw the garden. The fence is around the garden. It is white and brown. In the middle of the garden, there are many trees and flowers in the garden. They are roses, sunflowers and so on. The trees are green and brown. The flowers are red and yellow. My mom is watering the plants. My cute dog is playing with its bone toy. There are many fish and turtles in the pond. We are drawing many things about my garden. We will get a good score for the art subject. 

1. What are they doing?

A. dancing

B. drawing

C. singing

2. What color is the fence?

A. white and blue

B. white and brown

C. white and red

3. What color are trees?

A. green and brown

B. green and black

C. black and red

4. What thing does the dog play?

A. flower

B. ball

C. bone toy

5. What is in the pond?

A. fish and turtles

B. crab and shrimp

C. fish and crab

Đáp án:

1. B

2. B

3. A

4. C

5. A

3.3 Bài tập tiếng Anh lớp 3: Kỹ năng Writing

3.3.1 Dạng bài “Complete the sentence” (Hoàn thành câu)

Bài 1: Viết lại câu hoàn chỉnh:

1. family/ This/ our/ happy/ is/my

___________________________________________________

2. badminton/together/ we/ always/ play/

___________________________________________________

3. that/ woman/ there/ over/ who/ is/ ?/

___________________________________________________

4. a/good/ is/ She/ doctor/./

___________________________________________________

5. are/ What/ they/park/doing/the/in/?/

___________________________________________________

6. It (be) rainy and cold today. You should bring an umbrella.

___________________________________________________

7. My brother and I (be) good football players

___________________________________________________

8. My little baby (be) happy now. She is playing with the ball toy.

___________________________________________________

9. I’m/years/eleven/old

___________________________________________________

10. o’clock. / sister / school / at / My / goes / to / seven

________________________________

Đáp án:

1. This is my happy family

2. We often play badminton together

3. Who is that woman over there?

4. She is a good doctor.

5. What are they doing in the park?

6. It is rainy and cold today. You should bring an umbrella.

7. My brother and I are good football players

8. My little brother is happy now. She is playing with the ball toy.

9. I’m eleven years old.

10. My sister goes to school at six o’clock.

Bài 2: Nhìn tranh và viết câu trả lời:

1. ___ 

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Đáp án: factory

2. ___

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Đáp án: supermarket

3. ___

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Đáp án: museum

4. ___

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Đáp án: park

5. ___

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 3

Đáp án: library

4. Tổng kết

Như vậy, FLYER đã chọn lọc những dạng bài tập trọng tâm nhằm giúp bạn giảm áp lực trong việc ôn tập tiếng Anh. Hãy luyện tập và bứt phá những số điểm cao trong các bài kiểm tra bạn nhé!

Ba mẹ quan tâm đến luyện thi Cambridge & TOEFL hiệu quả cho con?

Để giúp con giỏi tiếng Anh tự nhiên & đạt được số điểm cao nhất trong các kì thi Cambridge, TOEFL…. ba mẹ tham khảo ngay gói luyện thi tiếng Anh cho trẻ tại Phòng thi ảo FLYER.

✅ 1 tài khoản truy cập 350+ đề thi thử Cambridge, TOEFL, IOE,…

✅ Luyện cả 4 kỹ năng Nghe – Nói – Đọc – Viết trên 1 nền tảng

✅ Giúp trẻ tiếp thu tiếng Anh tự nhiên & hiệu quả nhất với các tính năng mô phỏng game như thách đấu bạn bè, bảng xếp hạng, games luyện từ vựng,…

Trải nghiệm phương pháp luyện thi tiếng Anh khác biệt chỉ với chưa đến 1,000 VNĐ/ ngày!

evrve

Để được tư vấn thêm, ba mẹ vui lòng liên hệ FLYER qua hotline 086.879.3188

Thạc sĩ giáo dục Mỹ – chị Hồng Đinh, nhận xét về Phòng thi ảo FLYER

Xem thêm>>>

Phạm Thị Phương Thảo
Phạm Thị Phương Thảo
Graduated National Economics University, majoring in Insurance

Related Posts

Comments

Stay Connected

0FansLike
1,200FollowersFollow
8,800SubscribersSubscribe

Recent Stories